Động cơ  
  APV GL
Loại động cơ 1.6L
Kiểu 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1590
Tỷ số nén 9.5
Công suất cực đại 92.5 hp / 5750 rpm
Momen xoắn cực đại (Nm) 12.9 kg.m / 4500 rpm
Đường kính x hành trình piston (mm) -
Thiết kế tăng áp (Turbo) -
Tốc độ tối đa (km/h) -
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) -
Hộp số truyền động  
  APV GL
Hộp số 5 số tay
Kiểu dẫn động -
Tỷ số truyền 3.652; 1.947; 1.423; 1.000; 0.795
Nhiên liệu  
  APV GL
Loại nhiên liệu Xăng
Hệ thống nạp nhiên liệu EPI (Phun xăng điện tử đa điểm)
Mức tiêu thụ nhiên liệu -
Kích thước - trọng lượng  
  APV GL
Dài x Rộng x Cao (mm) 4155 x 1655 x 1855
Chiều dài cơ sở (mm) 2625
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1435 / 1435
Khoảng sáng gầm xe (mm) 175
Trọng lượng không tải (kg) 1160 - 1325
Trọng lượng toàn tải (kg) 1950
Bán kính quay vòng tối thiểu 4.9 m
Dung tích thùng xe -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 43
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe  
  APV GL
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống
Giảm sóc trước Độc lập kiểu McPherson & lò xo cuộn
Giảm sóc sau Phụ thuộc & lò xo
Lốp xe 185/80R14
Vành mâm xe Mâm đúc
Thông số khác  
  APV GL
Số cửa -
Số chỗ ngồi 8
   
Nội thất tiện nghi APV GL
  * Tay lái có trợ lực
  * Cửa kính điện: Trước và sau
  * Khóa cửa trung tâm
  * Điều hòa nhiệt độ: Trước và sau
  * Hệ thống sưởi
  * Ăng-ten
  * Loa: Bảng điều khiển x 2, Phía sau x 2
  * Đồng hồ tua máy
  * Tay lái 3 chấu (urethane)
  * Trang trí bảng điều khiển sơn màu bạc
  * Đèn đọc sách: Phía trước (3 vị trí), Phía sau (3 vị trí)
  * Che nắng 2 bên, có chỗ cất vé (bên lái xe)
  * Vật liệu ghế: Nỉ cao cấp (2 màu, xám và đen)
  * Hàng ghế trước: Trượt và ngả được, Duỗi thẳng hoàn toàn, Tựa đầu x 2
  * Hàng ghế thứ 2: Ngả được, Có thể gập rời, Tựa đầu x 2
  * Hàng ghế thứ 3: Ngả được
  * Chỗ để tay: Cửa trước x 2, Cửa sau x 2
  * Tay nắm: Ghế trước bên phụ, Hàng ghế 2 x 2, hàng ghế 3 x 2
  * Tay nắm ra vào cửa ghế trước bên phụ
  * Khung cửa trước và sau trang trí dạng vải nổi bật
  * Mồi thuốc lá
  * Gạt tàn thuốc: Phía trước, Phía sau x 2
   
Ngoại thất APV GL
  * Đèn trước dạng halogen
  * Gạt kính trước 2 tốc độ không liên tục
  * Gạt và rửa kính sau
  * Sưởi kính sau
  * Cản trước cùng màu với thân xe
  * Mặt nạ trước cùng màu với thân xe
  * Gương chiếu hậu ngoài màu đen
  * Tay nắm cửa ngoài màu đen
  * Tay nắm cửa sau màu đen
  * Chắn bùn trước và sau
  * Lốp xe (bánh xe) 185/80R14 (mâm đúc nhôm 14")
   
   
   
   
   
   
   
   
   
Thiết bị an toàn an ninh APV GL
  * Dây an toàn ghế trước 3 chấu x 2, với móc điều chình được độ cao
  * Dây an toàn hàng ghế 2, 3 chấu x 2, ghế giữa 2 chấu x 1
  * Dây an toàn hàng ghế 3, 3 chấu x 2, ghế giữa 2 chấu x 1
  * Thanh chống va chạm bên hông trước và sau
  * Đèn báo thắng trên cao
   
   
   
   
   
   
   
   
   
Túi khí an toàn  
  APV GL
Túi khí cho người lái -
Túi khí cho hành khách phía trước -
Túi khí cho hành khách phía sau -
Túi khí hai bên hàng ghế -
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau -
Phanh & Điều khiển  
  APV GL
Chống bó cứng phanh (ABS) -
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) -
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) -
Tự động cân bằng điện tử (ESP) -
Điều khiển hành trình (Cruise Control) -
Cảm biến lùi -
Hệ thống kiểm soát trượt -
Khóa & chống trộm  
  APV GL
Chốt cửa an toàn -
Khóa cửa tự động -
Khóa cửa điện điều khiển từ xa -
Khoá động cơ -
Cảnh báo chống trộm -
Thông số khác  
  APV GL
Đèn sương mù -
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn -
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao